Chuyển đến nội dung chính

Menu

Chọn ngôn ngữ của bạn

自動翻訳をオフにして下さい。

Từ vựng Tiếng Nhật về thời tiết ⛈☔?⚡⛱?

Đã bao giờ các bạn ấp úng, băn khoăn khi trả lời những câu hỏi như: thời tiết hôm nay như thế nào hay chưa. Để trả lời một cách chuẩn Nhật hãy cùng nhau học những từ vựng về thời tiết nào.

                                                        Từ vựng Tiếng Nhật về thời tiết ⛈☔?⚡⛱?

1, 天気(てんき):Thời tiết

2, 天気予報 (てんきよほう): Dự báo thời tiết

3, 湿気(しっけ) = 湿度(しつど): Độ ẩm

4, 大気 (たいき): Không khí

5, 快晴(かいせい): Trời nắng ít mây (trời quang mây)

6, 晴れ(はれ): Quang mây, nắng

7, 風 (かぜ): gió


8, 雲 (くも):Mây

9, 曇り時々雨(くもりときどきあめ):Có mây, thỉnh thoảng có mưa

 

                                                         Từ vựng Tiếng Nhật về thời tiết ⛈☔?⚡⛱? (2)                                                        

10, 雷が落ちる (かみなりがおちる): Sấm


11, 晴れのち曇り(はれのちくもり): Nắng sau đó chuyển mây

12, 曇り (くもり): Trời nhiều mây


13, 雨(あめ):Mưa

14, 夕立 (ゆうだち) : Mưa rào

15, 小雨(こさめ): Mưa nhỏ

16, 大雨(おおあめ): Mưa to

17,雷雨(らいう): Mưa giông (mưa to kèm sấm sét)

18,霧雨(きりさめ): Mưa phùn

19, 暴風(ぼうふう):Bão gió, gió mạnh


20, 台風(たいふう): Bão




 

Công ty cổ phần giáo dục và thương mại quốc tế Hinode
Địa chỉ: Km 8+500 Đại lộ Thăng Long, thôn An Thọ, xã An Khánh, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội, Việt Nam
Số điện thoại: 024 - 3200 - 1187 / 024 - 8585 7658
Email: Địa chỉ email này đang được bảo vệ khỏi chương trình thu thập thư rác. Bạn cần bật JavaScript để xem.
Website: www.hinode-intl.vn
Fanpage: https://www.facebook.com/trungtamnhatnguhinode/